thỉnh thoảng

Học thuật
Thân thiện
thỉnh thoảng

Thỉnh thoảng, gia đình tôi cùng nhau đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Đôi khi, ít khi, không thường xuyên: Dùng để chỉ một hành động, sự việc xảy ra không liên tục, khoảng cách về thời gian giữa các lần.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Thỉnh thoảng tôi mới về quê thăm ông bà. (Hành động về quê không xảy ra thường xuyên.)
    • ấy thỉnh thoảng mới nhận được thư từ người bạn . (Việc nhận thư xảy ra rất ít.)
    • Thỉnh thoảng, chúng tôi vẫn gặp nhau để uống cà phê. (Cuộc gặp diễn ra không đều đặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thỉnh thoảng lắm mới...": Nhấn mạnh tính chất rất hiếm khi xảy ra.

    • Anh ấy thỉnh thoảng lắm mới tức giận một lần. (Tính anh ấy rất hiếm khi nổi giận.)
  • "Cũng chỉ thỉnh thoảng thôi": Dùng để giảm nhẹ mức độ thường xuyên của một việc đó.

    • Tôi đọc sách, nhưng cũng chỉ thỉnh thoảng thôi. (Hành động đọc sách không phải thói quen hằng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Đôi khi (phó từ): Cùng nghĩa, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh.

    • Đôi khi tôi thíchmột mình.
  • Thình thoảng (phó từ): Cách nói biến thể, cùng nghĩa với "thỉnh thoảng".

    • Anh ấy thình thoảng lại ghé qua.
  • Ít khi (phó từ): Nhấn mạnh hơn vào tần suất thấp.

    • Tôi ít khi đi xem phim.
Từ đồng nghĩa
  • Đôi lúc: Chỉ những khoảnh khắc không thường xuyên.
  • Hiếm khi: Nhấn mạnh tần suất rất thấp, ít hơn "thỉnh thoảng".
  • Chốc chốc: Cách nói dân gian, chỉ việc xảy ra cách quãng nhưng có thể với tần suất cao hơn một chút so với "thỉnh thoảng".
Thành ngữ liên quan
  • "Mưa thỉnh thoảng, nắng thất thường": Thành ngữ von về tính chất không đều đặn, lúc lúc không của sự việc.
    • Công việc của anh ấy cứ như mưa thỉnh thoảng, nắng thất thường, lúc bận lúc thưa.
thỉnh thoảng

Thỉnh thoảng, gia đình tôi cùng nhau đi dạo trong công viên.

  1. pht. Đôi khi, ít khi, không thường xuyên: Thỉnh thoảng mới người qua lại Thỉnh thoảng ghé đến nhà bạn chơi.